trí nhớ

  1. Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết . Bồi dưỡng trí nhớ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trí nhớ"

trí nhớ
Người lớn tuổi thường tập thể dục để duy trì trí nhớ tốt.