trí nhớ

Học thuật
Thân thiện
trí nhớ

Người lớn tuổi thường tập thể dục để duy trì trí nhớ tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng ghi nhớ, lưu giữ hồi tưởng lại thông tin, kinh nghiệm đã biết hoặc đã trải qua trong não bộ: "Trí nhớ" một chức năng tâm lý, cho phép con người lưu trữ tái hiện những đã tiếp nhận.
    • Kho tàng ký ức, những điều đã được ghi nhớ: "Trí nhớ" cũng có thể chỉ toàn bộ những thông tin, hình ảnh, sự kiện một người đã lưu giữ được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một trí nhớ rất tốt, có thể nhớ chi tiết từng cuốn sách đã đọc.
    • Tuổi già thường đi kèm với sự suy giảm trí nhớ.
    • Những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu vẫn còn in đậm trong trí nhớ của tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trí nhớ ngắn hạn": khả năng lưu giữ thông tin trong một thời gian rất ngắn, thường vài giây đến vài phút, với dung lượng hạn chế.

    • Số điện thoại bạn vừa nghe một thông tin của trí nhớ ngắn hạn, nếu không lặp lại sẽ nhanh chóng quên đi.
  • "trí nhớ dài hạn": khả năng lưu trữ thông tin trong một khoảng thời gian dài, có thể suốt đời.

    • Những bài học đầu đời về tình yêu thương gia đình thường được lưu vào trí nhớ dài hạn.
  • "trí nhớ bắp": khả năng ghi nhớ các động tác, kỹ năng vận động một cách tự động thông qua luyện tập lặp đi lặp lại.

    • Người thợ mộc lành nghề trí nhớ bắp tuyệt vời, đôi tay thao tác chính xác không cần suy nghĩ nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Ghi nhớ (động từ): hành động tiếp nhận lưu giữ thông tin vào trí nhớ.

    • Học sinh cần ghi nhớ các công thức toán học cơ bản.
  • Ký ức (danh từ): những hình ảnh, sự kiện cụ thể đã được lưu giữ trong quá khứ, thường mang sắc thái cảm xúc.

    • Những ký ức về quê hương luôn ấm áp trong lòng ông.
  • Ức niệm (danh từ, từ Hán Việt, ít dùng): điều ghi nhớ trong lòng, ký ức.

Từ đồng nghĩa
  • Ký ức: (Xemmục trên).
  • Năng lực ghi nhớ: nhấn mạnh khía cạnh khả năng, năng lực.
  • Sự nhớ: diễn đạt đơn giản hơn cho hành động hoặc khả năng nhớ.
Các cụm từ liên quan
  • Tăng cường/ rèn luyện/ bồi dưỡng trí nhớ: các hoạt động nhằm cải thiện phát triển khả năng ghi nhớ.

    • Đọc sách, chơi cờ những cách rèn luyện trí nhớ hiệu quả.
  • Suy giảm trí nhớ: tình trạng khả năng ghi nhớ bị yếu đi.

    • Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến suy giảm trí nhớ.
  • Đánh mất trí nhớ: mất khả năng nhớ lại một phần hoặc toàn bộ ký ức.

    • Sau tai nạn, anh ấy bị đánh mất trí nhớ về khoảng thời gian trước đó.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhớ dai như trí nhớ của voi: von về khả năng ghi nhớ rất lâu chính xác (theo quan niệm dân gian về loài voi).
  • Trí nhớ kém hơn cả vàng: chế giễu khả năng ghi nhớ rất ngắn hạn tệ (dựa trên lời đồn sai lệch về trí nhớ của vàng).
trí nhớ

Người lớn tuổi thường tập thể dục để duy trì trí nhớ tốt.

  1. Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết . Bồi dưỡng trí nhớ.

Từ chứa "trí nhớ"